Thời gian là vàng

.

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (lothison.123@gmail.com)
  • (loson_dbp)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_coi_di_ve.flv HC_20182023.flv VIDEO_ANH_SANG_VE_BAN.flv KHUC_THUY_DU__TUAN_NGOC.flv XUAN_2018.flv TINH_MUA_DONG_XU_LA_.flv VIDEO_VIET_NAM_OI.flv RANG_RO_VIET_NAM.flv Nhung_thu_thuat_khi_Su_Dung_May_tinh.flv Video_ai_len_xu_hoa_dao.flv 1240888736img.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Vị cha già kính yêu.

    anhbh

    Mời quí Thầy, cô dùng trà.

    Bộ sưu tập hoa

    Cộng đồng Giáo viên

    Mời cắm hoa.

    Tin mới đây.

    . Mưa rơi trên Bông HỒNG

    Cô gái thôn quê.

    MUÔN HOA ĐUA NỞ

    Hữu ích

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý thầy, cô đến với website Ban Trắng Điện Biên

    van 8 Tiết 31-2011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:21' 10-10-2011
    Dung lượng: 44.5 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    Soạn : 08/10/2011
    Dạy: /10/2011

    Tiết 31:Chương trình địa phương phần Tiếng Việt
    (Phần Tiếng Việt)

    A. Mục tiêu bài học:
    Qua bài học học sinh nắm được
    1.Kiến thức: - Các từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt,thân thích
    2. Kĩ năng:- Biết dùng từ ngữ địa phương ruột thịt,thân thích
    3. Thái độ : - Có thái độ học tập và vận dụng kiến thức đã học vào thực tế .
    B.Chuẩn bị:
    1.Giáo viên:Tham khảo tài liệu ,bảng phụ,hướng dẫn h/s điều tra các từ địa phương theo bảng thống kê.
    2. Học sinh : Chuẩn bị bài theo hướng dẫn,sưu tầm các từ địa phương.
    C. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy- học:
    * Hoạt động 1: Kiểm tra( 4` )
    ?Trình bày chức năng của tình thái từ? Có mấy loại TTT ? Làm bài tập 3/sgk.
    * Hoạt động 2: khởi động ( 1` )
    Ngoài những từ chỉ quan hệ ruột thịt thường dùng trong toàn dân ,ở một số địa phương ta thấy còn có các từ địa phương dùng ở vùng,miền .Để giúp các em biết thêm vốn từ địa phương về chủ đề này chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay.
    * Hoạt động 3: Bài mới( 39` )

    HOẠT ĐỘNG CỦA GV $ HS
    NỘI DUNG CẦN ĐẠT
    
    


    Gv hướng dẫn học sinh hoàn thiện sgk trên cơ sở đó chuẩn bị ở nhà


    ? Tìm các từ ngữ địa phương chỉ quan hệ ruột thịt thân thiết dùng ở địa phương em có nghĩa tương đương với các từ toàn dân trong bảng sgk/91
    - Yêu cầu thảo luận nhóm

    ? Tìm và ghi rõ ...dùng ở địa phương vào các ô tương ứng còn lại trong bảng ,gạch chân các từ khác từ toàn dân?

    Gv đánh giá cho điểm nhóm sưu tầm được nhiều và đúng nhất













    ? Từ bảng trên em rút ra kết luận gì

    GV nêu y/c: ? Sưu tầm một số từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt thân thích được dùng ở địa phương khác.






    ? Sưu tầm 1 số thơ ca có sử dụng từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt thân thích?



    ? Hãy phân tích ý nghĩa của các câu ca dao, tục ngữ , thành ngữ sau?
    Gọi hs chữa bài và bổ sung ?
    GV nhận xét .

    
    1,Từ ngữ địa phương tương ứng với các từ toàn dân chỉ quan hệ ruột thịt.


    Từ toàn dân
    TN được dùng ở ĐP
    
    Cha
    Mẹ
    Ông nội
    Bà nội
    Ông ngoại
    Bà ngoại
    Bác ( anh trai của cha )
    Bác ( Vợ anh trai của cha )
    Chú ( em trai của cha )
    Thím ( Vợ của chú )
    Bác ( Chị gái của cha )
    Bác ( chồng chị gái của cha )
    Cô ( em gái của cha)
    Chú ( chồng em gái của cha )
    Bác ( anh trai của mẹ )
    Bác ( Vợ anh của mẹ)
    Cậu (em trai của mẹ)
    Mợ (vợ em trai của mẹ )
    Dì ( em gái của mẹ )
    Chú ( chồng em gái của mẹ )
    Anh trai
    Chị dâu (vợ anh trai)
    Em trai
    Em dâu (vợ em trai )
    Chị gái
    Anh rể (chồng chị gái )
    Em gái
    Em rể ( chồng em gái )
    Con
    Con dâu( vợ của con trai)
    Con rể( chồng của con gái)
    Bố, thầy, cậu, ba.
    Ma, má, u, bầm
    Ông, ông nội
    Bà nội, bà
    Ông ngoại
    Bà ngoại
    Bác
    Bác
    Chú
    Thím
    Bác, cô
    Bác, dượng

    Dượng
    Bác
    Bác
    Cậu
    Mợ
    Dì, bác
    Dượng, chú
    Anh
    Chị dâu
    Em trai
    Em dâu
    Chị
    Anh rể
    Em gái
    Em rể
    Con
    Con dâu
    Con rể
    
    - Có những từ trùng với từ toàn dân, có những từ không trùng
     
    Gửi ý kiến

    danh ngôn