Chào mừng quý thầy, cô đến với website Ban Trắng Điện Biên
van 8 Tiết 31-2011

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:21' 10-10-2011
Dung lượng: 44.5 KB
Số lượt tải: 8
Người gửi: Lò Thị Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:21' 10-10-2011
Dung lượng: 44.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Soạn : 08/10/2011
Dạy: /10/2011
Tiết 31:Chương trình địa phương phần Tiếng Việt
(Phần Tiếng Việt)
A. Mục tiêu bài học:
Qua bài học học sinh nắm được
1.Kiến thức: - Các từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt,thân thích
2. Kĩ năng:- Biết dùng từ ngữ địa phương ruột thịt,thân thích
3. Thái độ : - Có thái độ học tập và vận dụng kiến thức đã học vào thực tế .
B.Chuẩn bị:
1.Giáo viên:Tham khảo tài liệu ,bảng phụ,hướng dẫn h/s điều tra các từ địa phương theo bảng thống kê.
2. Học sinh : Chuẩn bị bài theo hướng dẫn,sưu tầm các từ địa phương.
C. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy- học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra( 4` )
?Trình bày chức năng của tình thái từ? Có mấy loại TTT ? Làm bài tập 3/sgk.
* Hoạt động 2: khởi động ( 1` )
Ngoài những từ chỉ quan hệ ruột thịt thường dùng trong toàn dân ,ở một số địa phương ta thấy còn có các từ địa phương dùng ở vùng,miền .Để giúp các em biết thêm vốn từ địa phương về chủ đề này chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay.
* Hoạt động 3: Bài mới( 39` )
HOẠT ĐỘNG CỦA GV $ HS
NỘI DUNG CẦN ĐẠT
Gv hướng dẫn học sinh hoàn thiện sgk trên cơ sở đó chuẩn bị ở nhà
? Tìm các từ ngữ địa phương chỉ quan hệ ruột thịt thân thiết dùng ở địa phương em có nghĩa tương đương với các từ toàn dân trong bảng sgk/91
- Yêu cầu thảo luận nhóm
? Tìm và ghi rõ ...dùng ở địa phương vào các ô tương ứng còn lại trong bảng ,gạch chân các từ khác từ toàn dân?
Gv đánh giá cho điểm nhóm sưu tầm được nhiều và đúng nhất
? Từ bảng trên em rút ra kết luận gì
GV nêu y/c: ? Sưu tầm một số từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt thân thích được dùng ở địa phương khác.
? Sưu tầm 1 số thơ ca có sử dụng từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt thân thích?
? Hãy phân tích ý nghĩa của các câu ca dao, tục ngữ , thành ngữ sau?
Gọi hs chữa bài và bổ sung ?
GV nhận xét .
1,Từ ngữ địa phương tương ứng với các từ toàn dân chỉ quan hệ ruột thịt.
Từ toàn dân
TN được dùng ở ĐP
Cha
Mẹ
Ông nội
Bà nội
Ông ngoại
Bà ngoại
Bác ( anh trai của cha )
Bác ( Vợ anh trai của cha )
Chú ( em trai của cha )
Thím ( Vợ của chú )
Bác ( Chị gái của cha )
Bác ( chồng chị gái của cha )
Cô ( em gái của cha)
Chú ( chồng em gái của cha )
Bác ( anh trai của mẹ )
Bác ( Vợ anh của mẹ)
Cậu (em trai của mẹ)
Mợ (vợ em trai của mẹ )
Dì ( em gái của mẹ )
Chú ( chồng em gái của mẹ )
Anh trai
Chị dâu (vợ anh trai)
Em trai
Em dâu (vợ em trai )
Chị gái
Anh rể (chồng chị gái )
Em gái
Em rể ( chồng em gái )
Con
Con dâu( vợ của con trai)
Con rể( chồng của con gái)
Bố, thầy, cậu, ba.
Ma, má, u, bầm
Ông, ông nội
Bà nội, bà
Ông ngoại
Bà ngoại
Bác
Bác
Chú
Thím
Bác, cô
Bác, dượng
Cô
Dượng
Bác
Bác
Cậu
Mợ
Dì, bác
Dượng, chú
Anh
Chị dâu
Em trai
Em dâu
Chị
Anh rể
Em gái
Em rể
Con
Con dâu
Con rể
- Có những từ trùng với từ toàn dân, có những từ không trùng
Dạy: /10/2011
Tiết 31:Chương trình địa phương phần Tiếng Việt
(Phần Tiếng Việt)
A. Mục tiêu bài học:
Qua bài học học sinh nắm được
1.Kiến thức: - Các từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt,thân thích
2. Kĩ năng:- Biết dùng từ ngữ địa phương ruột thịt,thân thích
3. Thái độ : - Có thái độ học tập và vận dụng kiến thức đã học vào thực tế .
B.Chuẩn bị:
1.Giáo viên:Tham khảo tài liệu ,bảng phụ,hướng dẫn h/s điều tra các từ địa phương theo bảng thống kê.
2. Học sinh : Chuẩn bị bài theo hướng dẫn,sưu tầm các từ địa phương.
C. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy- học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra( 4` )
?Trình bày chức năng của tình thái từ? Có mấy loại TTT ? Làm bài tập 3/sgk.
* Hoạt động 2: khởi động ( 1` )
Ngoài những từ chỉ quan hệ ruột thịt thường dùng trong toàn dân ,ở một số địa phương ta thấy còn có các từ địa phương dùng ở vùng,miền .Để giúp các em biết thêm vốn từ địa phương về chủ đề này chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay.
* Hoạt động 3: Bài mới( 39` )
HOẠT ĐỘNG CỦA GV $ HS
NỘI DUNG CẦN ĐẠT
Gv hướng dẫn học sinh hoàn thiện sgk trên cơ sở đó chuẩn bị ở nhà
? Tìm các từ ngữ địa phương chỉ quan hệ ruột thịt thân thiết dùng ở địa phương em có nghĩa tương đương với các từ toàn dân trong bảng sgk/91
- Yêu cầu thảo luận nhóm
? Tìm và ghi rõ ...dùng ở địa phương vào các ô tương ứng còn lại trong bảng ,gạch chân các từ khác từ toàn dân?
Gv đánh giá cho điểm nhóm sưu tầm được nhiều và đúng nhất
? Từ bảng trên em rút ra kết luận gì
GV nêu y/c: ? Sưu tầm một số từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt thân thích được dùng ở địa phương khác.
? Sưu tầm 1 số thơ ca có sử dụng từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt thân thích?
? Hãy phân tích ý nghĩa của các câu ca dao, tục ngữ , thành ngữ sau?
Gọi hs chữa bài và bổ sung ?
GV nhận xét .
1,Từ ngữ địa phương tương ứng với các từ toàn dân chỉ quan hệ ruột thịt.
Từ toàn dân
TN được dùng ở ĐP
Cha
Mẹ
Ông nội
Bà nội
Ông ngoại
Bà ngoại
Bác ( anh trai của cha )
Bác ( Vợ anh trai của cha )
Chú ( em trai của cha )
Thím ( Vợ của chú )
Bác ( Chị gái của cha )
Bác ( chồng chị gái của cha )
Cô ( em gái của cha)
Chú ( chồng em gái của cha )
Bác ( anh trai của mẹ )
Bác ( Vợ anh của mẹ)
Cậu (em trai của mẹ)
Mợ (vợ em trai của mẹ )
Dì ( em gái của mẹ )
Chú ( chồng em gái của mẹ )
Anh trai
Chị dâu (vợ anh trai)
Em trai
Em dâu (vợ em trai )
Chị gái
Anh rể (chồng chị gái )
Em gái
Em rể ( chồng em gái )
Con
Con dâu( vợ của con trai)
Con rể( chồng của con gái)
Bố, thầy, cậu, ba.
Ma, má, u, bầm
Ông, ông nội
Bà nội, bà
Ông ngoại
Bà ngoại
Bác
Bác
Chú
Thím
Bác, cô
Bác, dượng
Cô
Dượng
Bác
Bác
Cậu
Mợ
Dì, bác
Dượng, chú
Anh
Chị dâu
Em trai
Em dâu
Chị
Anh rể
Em gái
Em rể
Con
Con dâu
Con rể
- Có những từ trùng với từ toàn dân, có những từ không trùng
 
danh ngôn
Liên kết các thư viện Violet - Sưu tầm
center>






Các ý kiến mới nhất