Thời gian là vàng

.

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (lothison.123@gmail.com)
  • (loson_dbp)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_coi_di_ve.flv HC_20182023.flv VIDEO_ANH_SANG_VE_BAN.flv KHUC_THUY_DU__TUAN_NGOC.flv XUAN_2018.flv TINH_MUA_DONG_XU_LA_.flv VIDEO_VIET_NAM_OI.flv RANG_RO_VIET_NAM.flv Nhung_thu_thuat_khi_Su_Dung_May_tinh.flv Video_ai_len_xu_hoa_dao.flv 1240888736img.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Vị cha già kính yêu.

    anhbh

    Mời quí Thầy, cô dùng trà.

    Bộ sưu tập hoa

    Cộng đồng Giáo viên

    Mời cắm hoa.

    Tin mới đây.

    . Mưa rơi trên Bông HỒNG

    Cô gái thôn quê.

    MUÔN HOA ĐUA NỞ

    Hữu ích

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý thầy, cô đến với website Ban Trắng Điện Biên

    ĐỀ KT VAN 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SON
    Người gửi: Lò Thị Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:05' 18-10-2013
    Dung lượng: 78.5 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐIỆN BIÊN
    TRƯỜNG THCS NÀ NHẠN

    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ TIẾT 46(PPCT)
    NĂM HỌC: 2013-2014
    MÔN NGỮ VĂN 7
    
    Họ và tên:..................................................Lớp:..............Điểm:..............
    Nhận xét của giáo viên.................................................................
    Đề 1.

    Câu 1: (1 điểm)
    Tìm các cặp từ trái nghĩa trong các câu ca dao sau:
    a. Chị em như chuối nhiều tàu
    Tấm lành che tấm rách đừng nói nhau nặng lời.
    b. Số cô chẳng giàu thì nghèo
    Ngày ba mươi Tết thịt treo trong nhà.
    Câu 2: (2điểm )
    Thế nào là từ đồng âm? Cho ví dụ về từ đồng âm?
    Câu 3: (2 điểm)
    Sắp xếp các đại từ: tôi, ai, chúng tôi, gì vào bảng sau:
    b, Sửa lại các câu lỗi về quan hệ từ trên cho đúng?
    Đại từ để trỏ
    
    
    Đại từ để hỏi
    
    
     Câu 4 (2 điểm)
    Tìm các từ đồng nghĩa thay thế các từ in đậm trong các câu sau đây:
    a. Bố tôi đưa khách ra đến cổng rồi mới trở về.
    b. Cụ ốm nặng đã đi hôm qua rồi.
    c. Anh đừng làm thế người ta nói cho đấy.
    d. Tôi biếu bạn Hoa một quyển sổ.
    Câu 5: (3điểm)
    Viết đoạn văn ( 5 đến 7 dòng ) về ngôi trường em đang học, có sử dụng ít nhất 2 từ láy. Gạch chân các từ láy đã sử dụng?

    BÀI LÀM:








    ........................................................................................................................................................................................................................................

    ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM TIÉT 46
    MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 7
    ĐÊ 1


    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    1
    1 điểm
    Cặp từ trái nghĩa
    a. lành - rách
    b. giàu - nghèo
    
    ( 0,5đ )
    ( 0,5đ )
    
    2
    2 điểm
    - Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.
    - Lấy ví dụ
    ( 1đ )


    ( 1đ )
    
    3
    2 điểm
    a. - Đại từ để trỏ: tôi, chúng tôi
    - Đại từ để hỏi: gì, ai
    b. Đặt câu với các đại từ.
    (mỗi câu đúng được 0,5 đ)
    ( 0,5đ )
    ( 0,5đ )
    1 đ
    
    4
    2 điểm

    a. đưa -> tiễn
    b. đi -> mất
    c. nói -> trách
    d. biếu -> tặng
    ( 0,5đ )
    ( 0,5đ )
    ( 0,5đ )
    ( 0,5đ )
    
    
    5
    3 điểm
    - Viết đoạn văn đúng chủ đề, có nội dung hoàn chỉnh:
    - Sử dụng từ hai từ láy trở lên.
    - Xác định đúng các từ láy.
    - Hình thức:
    + Độ dài :7 câu.
    + Không mắc các lỗi về chính tả, ngữ pháp, dùng từ, đặt câu.
    2điểm

    0,5điểm
    0,5điểm
    
    















    PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐIỆN BIÊN
    TRƯỜNG: ..................................................

    Tiết 46: KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
    Môn: Ngữ Văn 7
    Năm học: 2013 - 2014

    
    Họ và tên ...................................................Lớp..............................điểm....................
    Nhận xét của GV:................................................................................
    ĐỀ 2
    Câu 1: (1 điểm)
    Tìm các cặp từ trái nghĩa trong các câu ca dao sau:
    a. Ba năm được một chuyến sai
    Áo ngắn đi mượn,quần dài đi thuê.
    b. Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng
    Ngày tháng mười chưa cười đã tối.
    Câu 2: (2điểm )
    Thế nào là từ đồng âm? Cho ví dụ về từ đồng âm?
    Câu 3: (2 điểm)
    a) Sắp xếp các đại từ: tôi, sao, chúng mình , thế nào vào bảng sau:
    b) Đặt câu với các đại từ: chúng mình, ai.
    Đại từ để trỏ
    
    
    Đại từ để hỏi
    
    
    Câu 4: (2 điểm)
    Tìm các từ đồng nghĩa thay thế các từ in đậm trong các câu sau đây:
    a. Món qùa anh gửi, tôi đã đưa tận tay chị ấy rồi .
    b. Cậu ấy gặp khó khăn một tý đã kêu.
    c. Nó đang ăn cơm.
    d. Cô ấy thật đẹp.
    Câu 5: (3điểm )
    Viết đoạn văn ( 5 đến 7 dòng ) với chủ đề tự
     
    Gửi ý kiến

    danh ngôn